Nhiệt độ sôi tiếng anh là gì?-Bạn có biết?

232

Nhiệt độ sôi tiếng anh là gì? Có từ vựng có liên quan.

 

Nhiệt độ sôi tiếng anh là gì? 

Nhiệt độ sôi tiếng anh là “Melting point

Nhiệt độ sôi là một khái niệm về một vật đột ngột nóng lên bất thường. Nhiệt độ được cho là sôi là ở lúc 100 độ C. 

Nhiệt độ sôi của nước là 100 độ C

Nhiệt độ sôi của dầu 70 – 80 độ C

Do đó khó có thể nói chung các vật có độ sôi giống như nhau được

Ex: 

Water boils at 100 degrees Celsius.

Nước sôi ở nhiệt độ 100 độ C.

Oil boils at a temperature of 70 to 80 degrees Celsius.

Dầu sôi ở nhiệt độ 70 đến 80 độ C.

Cùng học thêm một số từ vựng nhé.
=>>Xem thêm thông tin ở website : Sức khỏe

Các từ vựng liên quan đến nhiệt độ và thời tiết

  1.     Cloudy / ˈklaʊdi  /: nhiều mây

 

  1.     Windy / ˈwɪndi  /: nhiều gió

 

  1.     Foggy / ˈfɔːɡi  /: có sương mù

 

  1.     Stormy / ˈstɔːrmi  /: có bão

 

  1.     sunny  / ˈsʌni  /-có nắng

 

  1.     frosty / ˈfrɔːsti  /-giá rét

 

  1.     dry / draɪ /-khô

 

  1.     wet / wet  / -ướt

 

  1.     hot / hɑːt  /-nóng

 

  1.   cold / koʊld  /-lạnh

 

  1.   chilly / ˈtʃɪli  /-lạnh thấu xương

 

  1.   Wind Chill / wɪnd  tʃɪl /: gió rét

 

  1.   Torrential rain / təˈrenʃl  reɪn /: mưa lớn, nặng hạt

 

  1.   Flood / flʌd  /: lũ, lụt, nạn lụt

 

  1.   the Flood; Noah’s Flood / ˌnoʊəz  flʌd  / : nạn Hồng thuỷ

 

  1.   lightning / ˈlaɪtnɪŋ /: Chớp, tia chớp

 

  1.   Lightning arrester / ˈlaɪtnɪŋ əˈrestər /: Cột thu lôi

 

  1.   Thunder / ˈθʌndər /: Sấm, sét

 

  1.   Thunderbolt / ˈθʌndərboʊlt /: Tiếng sét, tia sét

 

  1.   Thunderstorm / ˈθʌndərstɔːrm  /: Bão tố có sấm sét, cơn giông

 

  1.   rain / reɪn  /-mưa

 

  1.   snow / snoʊ / -tuyết

 

  1.   fog / fɔːɡ /-sương mù

 

  1.   Ice / aɪs  /-băng

 

  1.   Sun / sʌn  /-mặt trời

 

  1.   sunshine / ˈsʌnʃaɪn /-ánh nắng

 

  1.   cloud / klaʊd  / -mây

 

  1.   mist / mɪst /-sương muối

 

  1.   hail / heɪl  /-mưa đá

 

  1.   wind / wɪnd /-gió

 

  1.   breeze / briːz  / -gió nhẹ

 

  1.   gale /  ɡeɪl /-gió giật

 

  1.   frost / frɔːst  /-băng giá

 

  1.   rainbow / ˈreɪnboʊ  /-cầu vồng

 

  1.   sleet  / sliːt  /-mưa tuyết

 

  1.   drizzle / ˈdrɪzl  /-mưa phùn

 

  1.   icy / ˈaɪsi  /-đóng băng

 

  1.   Dull / dʌl  / -lụt

 

  1.   overcast / ˌoʊvərˈkæst  /-u ám

 

  1.   raindrop / ˈreɪndrɑːp / -hạt mưa

 

  1.   snowflake / ˈsnoʊfleɪk  / -bông tuyết

 

  1.   hailstone / ˈheɪlstoʊn  /-cục mưa đá

 

  1.   weather forecast / ˈweðər ˈfɔːrkæst  / dự báo thời tiết

=>>Xem thêm thông tin ở website : Sức khỏe

  1.   rainfall / ˈreɪnfɔːl  / lượng mưa

 

  1.   temperature / ˈtemprətʃər / nhiệt độ

 

  1.   thermometer / θərˈmɑːmɪtər / nhiệt kế

 

  1.   barometer / bəˈrɑːmɪtər / dụng cụ đo khí áp

 

  1.   degree  / dɪˈɡriː  / độ

 

  1.   Celsius  / ˈselsiəs / độ C

 

  1.   Fahrenheit / ˈfærənhaɪt / độ F

=>>Xem thêm thông tin ở website : Sức khỏe

  1.   Climate /  ˈklaɪmət / khí hậu

 

  1.   climate change /  ˈklaɪmət tʃeɪndʒ  / biến đổi khí hậu

 

  1.   global warming  / ˈɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ  / hiện tượng ấm nóng toàn cầu

 

  1.   humid / ˈhjuːmɪd / ẩm

 

  1.   Shower / ˈʃaʊər  /: mưa rào

=>>Xem thêm thông tin ở website : Sức khỏe

  1.   Tornado / tɔːrˈneɪdoʊ  /: lốc (noun) một cơn gió cực mạnh xoáy tròn trong một khu vực nhỏ; xoay tròn theo cột không khí

 

  1.   Rain-storm/rainstorm / ˈreɪnstɔːrm /: Mưa bão

 

  1.   Storm / stɔːrm  /: Bão, giông tố (dông tố) – từ gọi chung cho các cơn bão

 

  1.   Typhoon / taɪˈfuːn  /: Bão, siêu bão (dùng để gọi các cơn bão ở Tây Bắc Thái Bình Dương)

 

  1.   Hurricane / ˈhɜːrəkən /: Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Đại Tây Dương / Bắc Thái Bình Dương)

 

  1.   Cyclone  / ˈsaɪkloʊn / Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Nam Bán Cầu)

=>>Xem thêm thông tin ở websiteSức khỏe

Bình luận