Giấy nộp thuế tiếng anh là gì? Tên tiếng anh của các loại thuế

545

Giấy nộp thuế tiếng anh là gì? Những cá nhân và tổ chức nào phải nộp thuế?

Giấy nộp thuế tiếng anh là gì

Thuế là gì

Thuế là một khoản nộp bắt buộc mà các thể nhân và pháp nhân có nghĩa vụ phải thực hiện đối với Nhà nước, phát sinh trên cơ sở các văn bản pháp luật do Nhà nước ban hành, không mang tính chất đối giá và hoàn trả trực tiếp cho đối tượng nộp thuế. Thuế không phải là một hiện tượng tự nhiên mà là một hiện tượng xã hội do chính con người định ra và nó gắn liền với phạm trù Nhà nước và pháp luật.

=>> Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Giấy nộp thuế là gì?

Giấy nộp thuế là tờ giấy xác nhận một cá nhân hay tổ chức nào đó đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. 

Giấy nộp thuế tiếng anh là gì?

=>> Xem thêm từ vựng tiếng Anh

Giấy nộp thuế tiếng anh là tax paper

Tên tiếng anh của các loại thuế

  • License tax: thuế môn bài
  • Company income tax: thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Personal income tax: thuế thu nhập cá nhân
  • Export/Import tax: thuế xuất, nhập khẩu
  • Registration tax: thuế trước bạ
  • Excess profits tax: thuế siêu lợi nhuận
  • Indirect tax: thuế gián thu

=>> Xem thêm thông tin tại đây

  • Value added tax (VAT): Thuế giá trị gia tăng
  • Special consumption tax: Thuế tiêu thụ đặc biệt
  • Natural resources tax: Thuế tài nguyên
  • Environment tax: Thuế bảo vệ môi trường
  • Environmental fee: Phí bảo vệ môi trường
  • Export tax: Thuế xuất khẩu
  • Import tax: thuế nhập khẩu
  • Tax rate: Thuế suất
  • Natural resource tax: Thuế tài nguyên.
  • Land & housing tax, land rental charges: Thuế nhà đất, tiền thuê đất

=>> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Từ vựng liên quan đến thuế

  • Tax policy: chính sách thuế
  • Tax cut/ Tax abatement: giảm thuế
  • Tax penalty: tiền phạt thuế
  • Tax incentives: ưu đãi thuế
  • Tax allowance: trợ cấp thuế
  • Tax year: năm tính thuế

=>> Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận